Keo dán &
silicone
cho drone, UAV
Nhẹ hơn, bền hơn,
bay lâu hơn
Bản đồ ứng dụng trên drone
ET5428 · ET5429 · ET5424 · ET5422Epoxy Permabond dai, độ bền bóc cao thay đinh tán trên khung sợi carbon và composite.TA437 · TA4590 · ES566Acrylic Permabond và epoxy 1 thành phần đóng rắn nhiệt giữ nam châm đến 200 °C.HM162Keo giữ ổ trục Permabond cho vòng bi trong vỏ hoặc trên trục, chịu 200 °C.HM129 · MM115Keo kỵ khí Permabond chống lỏng do rung; loại cố định hoặc tháo được.TN3085/88 · XE11-B5320 · TIA208R · RTV133 · MT3836Keo dẫn nhiệt, potting pin và silicone chống cháy Momentive; Permabond MT3836 dẫn nhiệt và chống cháy.TUV7130 · TSE3663 · MT382Silicone Momentive đóng rắn UV và potting; hybrid Permabond mềm dẻo cho điện tử.TN3305 · TSE397 · TSE3251Silicone Momentive chống nước chân connector, không ăn mòn tiếp điểm.UV639 · TSE3051 · TSE322Permabond UV639 dán thấu kính camera trong vài giây; gel và keo Momentive bảo vệ cảm biến.RTV100 Series · TN3005 · TN5015 · TN8000Silicone RTV Momentive đóng rắn nhiệt độ phòng, kháng UV và ozone.TIA241GF · CXE16-0226B · LTR3292 · ET5441Gap filler, keo EMI và keo dẫn nhiệt ASTM E595 Momentive; epoxy dẫn nhiệt Permabond.TA4550 · TA4551 · 712Acrylic và cyanoacrylate Permabond dán nylon, ABS và chi tiết in 3D như vành bảo vệ cánh.UV643 · ET503Permabond UV643 đóng rắn dưới 1 giây bằng LED; epoxy ET503 sửa chữa tại hiện trường.Momentive cho drone
| Mã | Mô tả | Màu | Đóng rắn | Độ nhớt (Pa·s) | Độ cứng | Bền kéo (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quản lý pin | ||||||
| TUV7130 | Encapsulation PCB / chống rung | Trong mờ | UV | 21 | 31 (Type E) | – |
| TN3085/88 | Keo dẫn nhiệt | Xám / Trắng | CC | – | 46 (Type A) | 2.3 |
| XE11-B5320 | Keo dẫn nhiệt | Trắng | CC | – | 83 | 4.1 |
| TIA208R | Potting pin | Đen | CC | 4.2 | 40 (Type A) | 1.6 |
| RTV133 | Chống cháy | Đen | CC | – | 45 (Shore A) | 0.7 |
| Connector | ||||||
| TN3305 | Chống nước chân connector | Trong / Trắng / Đen | CC | 47 | 14 (Type A) | 1.5 |
| TSE3251 | Keo đóng rắn nhiệt | Trắng | AC | 8.5 | 16 (Shore A) | 0.7 |
| TSE397 | Keo làm kín không ăn mòn | Trong / Đen / Trắng | CC | 50 | 13 | 1.2 |
| Che chắn EMI & nhiệt | ||||||
| TIA241GF | Gap filler | Xanh dương | AC | 130 | 45 (Type E) | 0.2 |
| CXE16-0226B | Keo EMI | Đen, dạng sệt | CC | 430 | 44 (Shore A) | 1.9 |
| LTR3292 | Keo dẫn nhiệt (ASTM E595) | Xám | AC | 12 | 83 (Shore A) | 2.6 |
| Làm kín O-ring & vỏ | ||||||
| RTV100 Series | Keo làm kín | Nhiều màu | CC | – | 20–30 (Shore A) | 3.0 |
| TSE322 | Keo làm kín | Xanh nhạt | AC | 110 | 45 (Type A) | 3.4 |
| TN3005 | Keo làm kín | Trong / Trắng / Đen | CC | – | 22 (Type A) | 1.8 |
| TN5015 | Keo làm kín | Xám | CC | – | 50 (Shore A) | 4.5 |
| TN8000 | Keo làm kín | Trắng / Đen / Xám | CC | – | 33 (Type A) | 2.2 |
| Phủ cảm biến & potting | ||||||
| TSE3051 | Gel | Trong suốt | AC | 0.7 | – | – |
| TSE3663 | Potting | Trắng (A) / Vàng nhạt (B) | CC | 4000 | 41 (Type A) | 1.4 |
| TIA222G | Potting | Xám | CC | 20 | 45 (Type E) | – |
| TIA350R | Potting | Xám | AC | 67 | 77 (Type A) | 1.6 |
Permabond cho drone
| Mã | Đặc điểm | Ứng dụng điển hình | Màu | Khe hở | Thời gian thao tác | Bền cắt (thép) | Nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỵ khí: khóa ren & giữ ổ trục | |||||||
| MM115 | Chống lỏng, kiểm soát lực siết, không chảy | Khóa bu lông, đai ốc | Xanh dương | 0.15 mm | 10 phút | 10 N/mm² | −55…150 °C |
| HM129 | Khóa ren cường độ cao, chống tháo, chống rung | Khóa bu lông vĩnh viễn | Đỏ | 0.15 mm | 10 phút | 17 N/mm² | −55…150 °C |
| HM162 | Liên kết vĩnh viễn cường độ cao, chịu nhiệt | Giữ ổ trục vào vỏ hoặc trục | Xanh lá | 0.2 mm | 5 phút | 30 N/mm² | −55…200 °C |
| Cyanoacrylate | |||||||
| 712 | Dán tức thì, kháng môi trường tốt | Chi tiết nhựa & in 3D | Trong suốt | 0.15 mm | 25 giây | 19–24 N/mm² | −55…120 °C |
| Epoxy | |||||||
| ES566 | 1 thành phần đóng rắn nhiệt, không cần trộn, bền ở nhiệt độ cao | Dán nam châm motor điện | Xám | 2.0 mm | 10 phút @150 °C | 5–10 N/mm² | −40…180 °C |
| ET503 | 2 thành phần, dai, kháng môi trường tốt | Sửa composite, gia cố điện tử | Trắng / Xám nhạt | 1.0 mm | 6 phút | 20–26 N/mm² | −40…100 °C |
| ET5422 | Epoxy dai, độ bền bóc rất cao | Kết cấu composite, nam châm e-motor | Xanh dương | 5.0 mm | 16 giờ @23 °C | 30–38 N/mm² | −55…120 °C |
| ET5424 | Chịu nhiệt cao dù đóng rắn ở nhiệt thấp | Kết cấu composite | Xám / Đen | 3 mm | 4 giờ | 20–25 N/mm² | −55…230 °C |
| ET5428 | Epoxy dai, bóc cao, đóng rắn nhanh | Kết cấu composite | Trắng ngà (có bản đen) | 5.0 mm | 30–45 phút | 28–34 N/mm² | −55…120 °C |
| ET5429 | Chuyên dán composite, pot life dài | Kết cấu composite | Đen / Vàng | 5.0 mm | 6–10 giờ | 23–28 N/mm² | −55…120 °C |
| ET5441 | Chịu nhiệt cao, dẫn nhiệt | Dán điện tử, quản lý nhiệt | Trắng / Xám đậm | 2.0 mm | 8 giờ | 20–25 N/mm² | −55…200 °C |
| Hybrid 2 thành phần | |||||||
| MT382 | Mềm dẻo, hấp thụ va đập và rung | Làm kín, potting, encapsulation điện tử | Đen / Vàng | 0.5 mm | 105–120 phút | 4–7 N/mm² | −40…120 °C |
| MT3836 | Mềm dẻo, dẫn nhiệt, chống cháy | Dán điện tử, làm kín nhiệt | Trắng / Vàng | 5.0 mm | 2–3 giờ | 2–2.5 N/mm² | −40…120 °C |
| Acrylic kết cấu | |||||||
| TA437 | Chịu nhiệt cao, bền liên kết cao (với Initiator 41) | Dán nam châm motor điện | Cam | 0.5 mm | 1–3 phút có initiator | 14–20 N/mm² | −55…200 °C |
| TA4590 | Không cần trộn (Initiator 44), đóng rắn nhanh, không acid | Dán nam châm motor điện | Xanh dương | 0.5 mm | 30–60 giây | 20–25 N/mm² | −55…165 °C |
| TA4550 | Đa năng, dán nylon, nhựa, kim loại, composite | Dán & làm kín nhựa in 3D | Trong / Xanh lá | 5.0 mm | 5–6 phút | 27–30 N/mm² | −55…100 °C |
| TA4551 | Như TA4550, thời gian mở dài hơn | Dán & làm kín nhựa in 3D | Đỏ tím / Trong | 5.0 mm | 10–15 phút | 30 N/mm² | −55…100 °C |
| Đóng rắn UV | |||||||
| UV639 | Đóng rắn UV nhanh, bề mặt cứng | Dán thấu kính camera | Trong suốt | – | 5–10 giây (đèn 70 W) | >7 N/mm² (PETG) | −55…120 °C |
| UV643 | Đóng rắn UV siêu nhanh, dán nhiều loại nhựa | Dán nhựa trong, sửa composite | Vàng nhạt, trong khi khô | – | <1 giây (LED) | >13 N/mm² (PC) | −55…120 °C |
Vật liệu nền & ngoài thân drone
Dán được nhiều loại vật liệu
Ngoài thân drone
Từ chọn vật liệu
đến dây chuyền
Câu hỏi về keo dán cho drone
Nên dùng keo gì để dán khung drone sợi carbon?
Epoxy 2 thành phần loại dai cho độ bền và khả năng chống bóc tốt nhất trên sợi carbon và composite. Permabond ET5428 đóng rắn trong 30–45 phút cho sản xuất nhanh, ET5429 có pot life dài cho cụm lớn, ET5422 có độ bền bóc cao nhất (bền cắt 30–38 N/mm² trên thép) và ET5424 chịu đến 230 °C.
Dán nam châm motor drone bằng keo gì?
Permabond TA4590 với Initiator 44 định vị trong 30–60 giây mà không cần trộn, TA437 với Initiator 41 chịu đến 200 °C, còn ES566 là epoxy 1 thành phần đóng rắn nhiệt, không cần trộn, khô trong 10 phút ở 150 °C.
Vật liệu nào giúp tản nhiệt cho pin và bo mạch drone?
Keo dẫn nhiệt Momentive TN3085/88 và XE11-B5320, potting pin TIA208R, gap filler TIA241GF và keo dẫn nhiệt LTR3292 đưa nhiệt ra khỏi cell pin và bo mạch. Permabond ET5441 và MT3836 là keo dẫn nhiệt; MT3836 còn chống cháy.
Làm sao chống nước cho connector và vỏ drone?
Momentive TN3305 được thiết kế để chống nước chân connector, TSE397 là keo làm kín không ăn mòn, an toàn gần tiếp điểm kim loại. Để làm kín vỏ và O-ring, dùng silicone RTV đóng rắn nhiệt độ phòng như dòng RTV100, TN3005, TN5015 hoặc TN8000, kháng UV và ozone.
Thoát khí thấp ASTM E595 là gì, vì sao quan trọng với drone?
ASTM E595 đo lượng chất bay hơi mà vật liệu đã đóng rắn thải ra trong chân không và nhiệt độ cao. Silicone thoát khí thấp như Momentive LTR3292 giảm nguy cơ hơi làm mờ thấu kính hoặc bám lên cảm biến ở độ cao lớn.
Keo nào dán thấu kính camera trên gimbal?
Permabond UV639 đóng rắn trong 5–10 giây dưới đèn UV 70 W, tạo mối dán cứng và trong cho thấu kính camera. Để làm kín và bảo vệ cảm biến, thường dùng gel Momentive TSE3051 và keo TSE322.
Các loại keo này có dán được nhựa in 3D và nhựa khó dán không?
Acrylic Permabond TA4550 và TA4551 dán nylon, nhựa, kim loại và composite; cyanoacrylate 712 dán chi tiết in 3D trong khoảng 25 giây. Với PP và PE, PROSTECH tư vấn primer hoặc xử lý bề mặt phù hợp.
Mua vật liệu Momentive và Permabond cho drone ở đâu tại Việt Nam?
PROSTECH cung cấp silicone Momentive và keo Permabond tại Việt Nam, kèm mẫu thử, tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ quy trình tại nhà máy. Điền form trên trang này hoặc chat Zalo với chúng tôi để nhận báo giá.
vật liệu cho drone