Bostik Ultra K85 MV – Keo Cyanoacrylate 1K, Trong suốt, 20g là dòng keo dán nhanh hiệu suất cao, mùi thấp và ít bạch hóa. Công thức này được thiết kế đặc biệt nhằm đáp ứng các yêu cầu khắt khe của thiết kế và sản xuất sản phẩm hiện đại. Sản phẩm mang lại độ bền vượt trội và đơn giản hóa quy trình tra keo trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
Thông tin chung về Keo Cyanoacrylate Bostik Ultra K85 MV
Dòng keo Cyanoacrylate Bostik Ultra K85 MV tiên tiến này sử dụng công nghệ hóa học n-Heptyl Cyanoacrylate. Keo ở dạng chất lỏng trong suốt, một thành phần (1K). Keo mang lại thời gian cố định nhanh chóng và đạt độ bền kết dính cao. Công thức độc đáo giúp giảm độ giòn so với các loại keo dán nhanh thông thường, rất lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu tính linh hoạt và độ đàn hồi. Ngoài ra, các nhà sản xuất tin dùng Keo Cyanoacrylate Bostik Ultra K85 MV nhờ hiệu suất mạnh mẽ, khả năng kháng ẩm cao và kháng nước tuyệt vời. Dòng keo có gốc sinh học này (hàm lượng lên đến 60%) hỗ trợ các hoạt động sản xuất bền vững.
Đặc tính nổi bật của Bostik Ultra K85 MV
- Độ bền kết dính cao: Tạo liên kết bền bỉ và đáng tin cậy trên nhiều loại vật liệu khác nhau.
- Ít bạch hóa: Giảm thiểu vệt trắng dư thừa, đảm bảo tính thẩm mỹ và sạch sẽ cho mối dán.
- Mùi thấp: Công thức cải thiện sự thoải mái và an toàn tại nơi làm việc trong quá trình thao tác.
- Kháng ẩm cao và kháng nước: Duy trì độ bền liên kết ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng công nghiệp điển hình của Bostik Ultra K85 MV
Công thức này được thiết kế cho các ứng dụng sau:
- Bảo trì, Sửa chữa và Vận hành (MRO)
- Lắp ráp chung và chế tạo mẫu thử (prototyping)
- Thiết bị y tế và điện tử tiêu dùng
- Linh kiện ô tô và sản xuất đồ chơi
Xem danh mục sản phẩm Bostik đầy đủ của tại đây.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công nghệ nền | n-Heptyl Cyanoacrylate |
| Loại | 1K (Một thành phần) |
| Ngoại quan / Màu sắc | Trong suốt |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến 100°C (-40°F đến 212°F) |
| Hàm lượng VOC | 63 g/L |
| Độ nhớt | 140 – 200 cP |
| Tỷ trọng | 1.45 |
| Nhiệt độ chuyển thủy tinh (ISO 6721) | 48.2°C (118.8°F) |
| Độ hấp thụ nước (sau 24 giờ) (ASTM D570-98) | 0.5 – 0.7 SF |
| Độ chịu va đập (sau 24 giờ) (ISO 9653) | 1 – 1.5 SF |
| D @ 1 kHz | 0.4 – 0.5 SF |
| k’ @ 1 kHz | 2.496 |
| D @ 1 MHz | 0.4 – 0.5 SF |
| k’ @ 1 MHz | 2.496 |
| Thời gian cố định (Thép (Thép cacbon thấp)) | 5 – 10 giây |
| Thời gian cố định (Nhôm (A5754)) | 10 – 20 giây |
| Thời gian cố định (Polystyrene) | 15 – 30 giây |
| Thời gian cố định (EPDM) | 15 – 30 giây |
| Thời gian cố định (TPU) | 5 – 20 giây |
| Thời gian cố định (ABS) | 30 – 50 giây |
| Thời gian cố định (PVC) | 15 – 30 giây |
| Thời gian cố định (Polycarbonate) | 60 – 90 giây |
| Thời gian cố định (Nhựa Phenolic) | 5 – 10 giây |
| Thời gian cố định (Gỗ (Gỗ thông)) | 30 – 50 giây |
| Thời gian cố định (Gỗ (Gỗ dẻ dẻ/Beech)) | 90 – 120 giây |
| Thời gian cố định (Da) | 100 – 140 giây |
| Thời gian cố định (PC/ABS) | 20 – 50 giây |
| Thời gian cố định (Thép không gỉ) | 10 – 20 giây |
| Độ bền kéo trượt (GBMS) (MPa) Sau 24h đóng rắn ở nhiệt độ phòng | 9 – 10 |
| Độ bền kéo trượt (Nhôm (A5754)) (MPa) Sau 24h đóng rắn ở nhiệt độ phòng | 5 – 7 |
| Độ bền kéo trượt (Polycarbonate) (MPa) Sau 24h đóng rắn ở nhiệt độ phòng | 4 – 6 SF |
| Độ bền kéo trượt (TPU) (MPa) Sau 24h đóng rắn ở nhiệt độ phòng | 5 – 6 |
| Độ bền kéo trượt (PMMA) (MPa) Sau 24h đóng rắn ở nhiệt độ phòng | 0.4 – 0.5 SF |

