Giới thiệu chung
Keo dán Silicone Momentive TSE387 là dòng keo dán & làm kín silicone cao cấp, một thành phần, hệ lưu hóa oxime, dạng chảy, được thiết kế để lưu hóa hoàn hảo ở nhiệt độ phòng khi tiếp xúc với độ ẩm trong không khí. Sở hữu độ lỏng linh hoạt dễ rót/đổ, sản phẩm mang lại khả năng bám dính vượt trội mà không cần sử dụng lớp lót (primer) trên nhiều loại bề mặt nền khác nhau như kim loại, nhựa, gốm sứ và kính, trở thành lựa chọn đa năng cho các ứng dụng chuyên nghiệp.
Đặc tính của Keo dán Silicone Momentive TSE387
Khả năng bám dính không cần lớp lót trên đa dạng các bề mặt nền công nghiệp.
Công thức lưu hóa trung tính giúp giảm thiểu tối đa nguy cơ ăn mòn (lưu ý: có rủi ro nhẹ đối với đồng và các hợp kim của đồng).
Độ ổn định nhiệt độ cao, hoạt động tin cậy trong môi trường nhiệt độ dao động từ –55°C đến 200°C.
Khả năng chống chịu thời tiết, ozone và hóa chất khắc nghiệt tuyệt vời.
Đặc tính cách điện cao cấp dành cho các ứng dụng điện tử nhạy cảm.
Hệ keo một thành phần tiện lợi, thi công đơn giản và dễ dàng.
Ứng dụng của Keo dán Silicone Momentive TSE387
Làm kín và phủ bảo vệ cấp công nghiệp.
Cách điện hiệu suất cao.
Đổ keo (potting) và đóng gói (encapsulation) lớp mỏng cho các linh kiện điện tử nhạy cảm.
Kết dính và bám dính đa năng cho kim loại, kính, nhựa và gỗ.
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| 属性 (Property) | 数值 (Value) |
| 未固化特性 (Uncured Properties) | |
| 外观 | 流动型膏状 (Flowable paste) |
| 粘度 (23°C) | 60 Pa·s {600 P} |
| 表干时间 / 不粘手时间 (23°C) | 90 分钟 |
| 固化后特性 (23°C / 50%RH 固化 7 天) | |
| 外观 | 弹性橡胶 (Elastic rubber) |
| 密度 (23°C) | 1.03 g/cm³ |
| 硬度 (Type A) | 25 |
| 抗拉强度 | 2.3 MPa {23 kgf/cm²} |
| 断裂伸长率 | 350% |
| 粘接强度 | 1.3 MPa {13 kgf/cm²} |
| 导热系数 | 0.18 W/(m·K) |
| 体积电阻率 | 1.0×10¹⁵ Ω·cm |
| 介电强度 | 20 kV/mm |
| 介电常数 (60Hz) | 2.9 |
| 介电损耗角正切 (60Hz) | 0.004 |


