GIỚI THIỆU
Momentive TSE3466 là keo silicone lỏng hai thành phần, hệ đóng rắn cộng, được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng chế tạo khuôn công nghiệp nâng cao. Hợp chất chuyên dụng này đóng rắn ở nhiệt độ phòng sau khi trộn thành phần chính (A) với chất đóng rắn tương ứng (B), tạo thành lớp cao su đàn hồi có độ bền và độ cứng cao. Bằng việc tái tạo chi tiết vượt trội và duy trì dung sai vật lý nghiêm ngặt, TSE3466 giải quyết hiệu quả các thách thức kỹ thuật quan trọng như biến dạng khuôn, nhạy cảm với nhiệt độ cao và rách cơ học trong các quy trình sản xuất khắt khe.
TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH CỦA KEO SILICONE TSE3466
Hệ hóa học đóng rắn cộng (Addition-Cure): Đóng rắn ổn định ở nhiệt độ phòng mà không tạo ra sản phẩm phụ dễ bay hơi, đảm bảo độ ổn định cấu trúc lâu dài vượt trội và môi trường gia công an toàn hơn.
Độ ổn định kích thước tuyệt vời: Giảm thiểu biến dạng cơ học trong các chu kỳ đúc lặp đi lặp lại, giúp dây chuyền sản xuất duy trì dung sai linh kiện nghiêm ngặt.
Độ co ngót tuyến tính thấp (< 0,1%): Triệt tiêu sự co thể tích trong quá trình đóng rắn ở nhiệt độ phòng, đảm bảo tái tạo hoàn hảo các vi kết cấu và độ khớp chính xác giữa khuôn và sản phẩm.
Độ bền kéo và độ bền xé cao: Kéo dài tuổi thọ sử dụng của khuôn nhờ ngăn ngừa rách cấu trúc trong các thao tác tách khuôn phức tạp, ứng suất cao.
Khả năng tách khuôn xuất sắc: Tách sản phẩm dễ dàng và sạch sẽ, giảm thiểu hư hỏng sản phẩm, rút ngắn thời gian chu kỳ và giảm phụ thuộc vào các chất chống dính khuôn hóa học.
ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH CỦA KEO SILICONE TSE3466
Momentive TSE3466 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp và sản xuất tại Việt Nam. Các ngữ cảnh ứng dụng điển hình bao gồm:
Sử dụng trong chế tạo cúc áo/khuy bấm và các phụ liệu may mặc tinh xảo đòi hỏi khả năng sao chép khuôn độ trung thực cao cho các chi tiết phức tạp.
Lý tưởng để giải quyết sự suy giảm chất lượng khuôn và hiện tượng cong vênh trong đúc mỹ nghệ, thủ công mỹ nghệ và các chi tiết nội thất kiến trúc phức tạp.
Ứng dụng trong tạo mẫu công nghiệp và thiết lập gá đặt dụng cụ, nơi khuôn đàn hồi có độ cứng cao (60 Type A) được yêu cầu để chịu được các loại nhựa đúc chuyên dụng.
Là nhà cung cấp giải pháp kỹ thuật công nghiệp hàng đầu, Prostech cung cấp dịch vụ thử nghiệm độ tương thích vật liệu toàn diện, hỗ trợ kỹ thuật ứng dụng và tư vấn chuyên nghiệp để tích hợp liền mạch Momentive TSE3466 vào dây chuyền sản xuất của bạn.
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| Thuộc tính / Thông số | Điều kiện / Đơn vị | Giá trị TSE3466 |
| Đặc tính trước khi đóng rắn | ||
| Ngoại quan thành phần chính TSE3466(A) | – | Bán trong suốt |
| Độ nhớt thành phần chính TSE3466(A) | 23°C, Pa·s {P} | 55 {550} |
| Ngoại quan chất đóng rắn TSE3466(B) | – | Trong suốt |
| Độ nhớt chất đóng rắn TSE3466(B) | 23°C, Pa·s {P} | 0.3 {3} |
| Tỷ lệ phối trộn | wt % | 10 |
| Thời gian thao tác (Work Life) | 25°C, giờ | 1.5 |
| Thời gian dỡ khuôn (Demold Time) | 25°C, giờ | 24 |
| Đặc tính sau khi đóng rắn (72 giờ @ 23°C) | ||
| Ngoại quan | – | Bán trong suốt |
| Tỷ trọng / Khối lượng riêng | 23°C, g/cm³ | 1.10 |
| Độ cứng | Type A | 60 |
| Độ bền kéo | MPa {kgf/cm²} | 7.4 {75} |
| Độ giãn dài khi đứt | % | 350 |
| Độ bền xé rách (Dạng lưỡi liềm) | N/mm {kgf/cm} | 16 {16} |
| Độ co ngót tuyến tính | 23°C, 24 giờ, % | < 0.1 |
| Độ co ngót tuyến tính | 23°C, 72 giờ, % | < 0.1 |


