Mô tả sản phẩm
KRAFFT SLU KGP 2/F là mỡ bôi trơn dạng lỏng được pha chế với dầu có độ nhớt cao và chất làm đặc phức hợp nhôm. Sản phẩm chứa chất bôi trơn rắn và phụ gia hóa học giúp giảm ma sát, duy trì ổn định vượt trội dưới tải trọng nặng, và thích ứng hoàn hảo cho các bánh răng hoạt động trong điều kiện rung động và va đập. Thân thiện với môi trường, không chứa chì, kim loại nặng, bitum và dung môi.
Đặc điểm nổi bật của KRAFFT SLU KGP 2/F
- Hệ số ma sát thấp cho vận hành êm ái
- Độ ổn định vượt trội trong điều kiện tải trọng khắc nghiệt
- Chịu va đập và tải trọng cực cao
- Chống ẩm và chống nước xuất sắc
- Không chứa chì, kim loại nặng và các chất độc hại
- Dễ bơm và khả năng hồi mỡ hiệu quả
- Ngăn hiện tượng tạo rãnh trong bôi trơn nhúng
Ứng dụng của KRAFFT SLU KGP 2/F
- Bánh răng hở và bán hở yêu cầu bôi trơn nhúng
- Bánh răng chịu rung động, tải va đập hoặc nhiệt độ cao
- Bôi trơn cáp thép và xích
- Thích hợp dùng như mỡ phun
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Màu sắc | đen |
| Độ nhớt biểu kiến của mỡ ở 20°C (Brookfield) | 20 000 – 35 000 cP |
| Phụ gia EP vật lý (chất bôi trơn rắn) | có chứa |
| Phụ gia EP hóa học | có chứa |
| Loại chất làm đặc | Xà phòng Nhôm phức hợp |
| Loại dầu | Dầu parafin + phụ gia bám dính |
| Độ nhớt dầu (ISO VG) | 2000 |
| Nhiệt độ chịu đựng của màng bôi trơn | > 250°C |
| Thử nghiệm bốn bi (DIN 51350/4), tải hàn | ≥ 6000 N |
| Thử nghiệm FZG (DIN 51 354): A/2.76/50 * cấp tải | > 12 |
| * hao mòn khối lượng riêng | < 0.2 mg/kWh |
| Thử nghiệm TIMKEN (ASTM D 2509), tải OK | ≥ 55 Lbs |
| Loại chất bôi trơn rắn | Graphite tự nhiên |
| Hàm lượng Graphite | 10 % |
| Độ tinh khiết của Graphite | 99.5 đến 99.9 % |
| Hàm lượng chì và kim loại nặng | không chứa |



