Giới thiệu sản phẩm
Gluditec ES5300 là chất kết dính epoxy (epoxy adhesive) một thành phần, dùng để liên kết các thiết bị điện tử. Loại nhựa (resin) này thích hợp để đóng rắn ở nhiệt độ 100~110°C và thể hiện độ nhớt cao (high viscosity) cùng với tính lưu biến phụ thuộc thời gian (tính thixotropic) tốt. Ngoài ra, sản phẩm này còn có khả năng kiểm soát dòng chảy và khả năng chống chảy xệ. Sản phẩm này mang lại khả năng xử lý tốt, kháng hóa chất và độ bóng bề mặt hoàn hảo. Độ bền của loại keo này ở mức cao, và keo có thể vượt qua nhiều thí nghiệm thử nghiệm môi trường.
Đặc điểm Gluditec ES5300
- Loại nhựa (resin) này cung cấp khả năng kháng hóa chất và kháng dung môi tốt.
- Sản phẩm này có chỉ số lưu biến (thixotropic index) cao. Nó có khả năng giữ được hình dạng của nhựa (resin) mà không bị hư hỏng hay biến dạng (deformation).
- Loại nhựa (resin) này có khả năng duy trì đặc tính cách điện tuyệt vời trong điều kiện độ ẩm cao.
- Độ phản ứng của sản phẩm này là tốt ở nhiệt độ cao hơn 100°C.
- Sản phẩm này tuân thủ các quy định 2011/65/EU RoHS.
- Sản phẩm này tuân thủ: hàm lượng chlorine < 900ppm, bromine < 900ppm, chlorine + bromine < 1500ppm.
Ứng dụng Gluditec ES5300
- Lý tưởng cho việc liên kết các thiết bị điện tử .
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
典型未固化性能
| 性能 | ES5300 |
| 外观 | 液体 |
| 颜色 | 红色 |
| 粘度 *25°C, cps, S14, 3 rpm | > 230 000 |
| 粘度 *25°C, cps, S14, 0.3 rpm | > 1700 000 |
| 触变指数 | >7 |
典型固化性能
| 性能 | |
| 适用期, 25°C, 天 | 3 |
| 完全固化时间 100°C, 分钟 |
10 |
典型固化后性能
| 玻璃化转变温度, (DSC), °C | 110 |
| CTE (*2) (>Tg), μm/m/°C | 40 |
| CTE (*2) (<Tg), μm/m/°C | 180 |
| 硬度, 邵氏 D | 83 |
| 吸水率 (25°C/24hr), % | 0.33 |
| 吸水率 (80°C/24hr), % | 1.11 |
| 吸水率 (97°C/24hr), % | 0.49 |
| 剪切强度 铝 vs. 铝, kgf/cm² | 60 |
| 体积电阻率, ohm-cm | 5*10^15 |
| 表面电阻率, ohm | 5*10^14 |
| 介电常数, 100Hz | 3.8 |



