Keo Và Chất Trám Chống Cháy Bostik 70-03A FR là sản phẩm cao cấp được thiết kế đặc biệt để cung cấp khả năng bám dính mạnh mẽ và chống cháy vượt trội. Sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp, nơi đòi hỏi khả năng bảo vệ chống cháy cao, giúp tăng cường an toàn và kéo dài tuổi thọ của các công trình. Keo Và Chất Trám Chống Cháy Bostik 70-03A FR có khả năng chống lại các tác động của nhiệt độ cao và chịu được các yếu tố môi trường khắc nghiệt, đảm bảo độ bền và độ ổn định lâu dài. Sản phẩm này dễ dàng thi công, thích hợp cho việc trám kín và kết nối các bề mặt trong điều kiện đòi hỏi khắt khe về an toàn cháy nổ.
ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH
Chống cháy và bám dính chắc chắn
Khả năng chịu nhiệt độ cao và khắc nghiệt
Dễ dàng thi công và kết dính
Tăng cường an toàn cháy nổ cho các công trình
ỨNG DỤNG
Trám kín trong công trình xây dựng chống cháy
Bảo vệ các bề mặt và linh kiện trong ngành công nghiệp
Kết nối và bảo vệ bề mặt trong môi trường khắc nghiệt
Ứng dụng cho các khu vực yêu cầu an toàn cháy nổ
Tham khảo tất cả các sản phẩm của chúng tôi tại đây
Bộ phận kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng thử nghiệm chất lượng mẫu và độ tương thích với sản phẩm tại phòng thí nghiệm, tư vấn thiết bị và quy trình tự động hóa phù hợp, tùy chỉnh công thức vật liệu để đáp ứng yêu cầu của các ứng dụng đặc biệt. Ngoài ra Prostech còn hỗ trợ tùy chỉnh kích thước, định lượng, bao bì sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.
Prostech hỗ trợ vận chuyển tất cả các loại vật liệu, đặc biệt là “hàng hóa nguy hiểm” đến tận tay khách hàng, đảm bảo an toàn, chính xác và tuân thủ các quy định của pháp luật.
Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận bảo giá sản phẩm!
Mô tả
Kết quả
Vật liệu cơ bản
Polymer biến đổi silyl
Phương pháp đóng rắn
Độ ẩm
Khối lượng riêng
Xấp xỉ 1.5 g/ml
Thời gian tạo màng
Xấp xỉ 5 phút (20°C/50% R.H.)
Thời gian mở
< 3 phút (20°C/50% R.H.)
Tốc độ đóng rắn sau 24 giờ
Xấp xỉ 3 mm (20°C/50% R.H.)
Độ cứng Shore A
Xấp xỉ 65 (DIN 53505)
Thay đổi thể tích
< 3 % (DIN 52451)
Ứng suất kéo (100%)
Xấp xỉ 2.5 MPa (DIN 53504/ISO 37)
Ứng suất kéo tại điểm đứt
Xấp xỉ 3.2 MPa (DIN 53504/ISO 37)
Độ giãn dài tại điểm đứt
Xấp xỉ 160% (DIN 53504/ISO 37)
Mô đun đàn hồi (10%)
Xấp xỉ 6 MPa (DIN 53504/ISO 37)
Ứng suất cắt
Xấp xỉ 1.8 MPa (DIN 53283/ASTM D1002) (Alu-Alu; độ dày keo 2 mm, tốc độ thử 50 mm/phút)
Độ bền xé
Xấp xỉ 10 N/mm (DIN 53515/ISO 34) (Loại C, tốc độ thử 500 mm/phút)