Giới thiệu 3M Scotch 22 Băng keo cách điện Vinyl
3M Scotch 22 Băng keo cách điện Vinyl là loại băng keo cách điện vinyl cao cấp, dày 10 mil, hoạt động ổn định liên tục trong nhiệt độ môi trường lên đến 80 ° C (176 ° F), phù hợp cho các ứng dụng thời tiết lạnh xuống -10 ° C (15 ° F). Băng keo có khả năng chống mài mòn, điều kiện ẩm, kiềm, axit, ăn mòn và các điều kiện thời tiết khác. Lớp nền đàn hồi kết hợp với lớp kết dính linh hoạt, cung cấp khả năng bảo vệ cơ điện và chống ẩm chỉ với khối lượng tối thiểu. Scotch Tape 22 được Underwriters’ Laboratories Listed và Canadian Standards Association Chứng nhận là “Insulating Tape – Băng keo cách điện.”
Đặc điểm 3M Scotch 22 Băng keo cách điện Vinyl
- Gốc polyvinyl clorua (PVC)
- Chất kết dính có nền là cao su nhạy cảm với lực
- Tương thích với cáp điện môi rắn cách điện
- Ức chế sự ăn mòn của dây dẫn điện
- Sử dụng cho các ứng dụng trong nhà hoặc ngoài trời
- Tăng độ bền cơ học cho vật liệu được bảo vệ
- Tăng cường bảo vệ vật lý cho vật liệu nhằm chống lại sự mài mòn
Ứng dụng
- Cách điện sơ cấp cho tất cả các mối nối dây và cáp có hiệu điện thế 600 vôn ở nhiệt độ 80 ° C (176 ° F)
- Cách điện sơ cấp cho các ứng dụng trên xe bus 600 volt và cách điện bảo vệ cho xe bus có điện áp cao và điện áp thấp
- Tăng cường bảo vệ cho các mối nối và sửa chữa cáp cao áp
- Dùng trong quá trình khai thác và sử dụng dây/ cáp điện
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| Physical Properties (Test Method ASTM D-1000*) | |
| Color | Black |
| Thickness* | 10 mils |
| Temperature Rating UL 510 CSA C22.2 No 197-M1983 | 80ºC (176ºF) 80ºC (176ºF) |
| Adhesion to Steel* 22ºC (72ºF) | 20 oz. /in. (2,2 N/10 mm) |
| Adhesion to Backing* 22ºC (72ºF) | 20 oz. /in. (2,2 N/10 mm) |
| Breaking Strength* 22ºC (72ºF) | 20 lbs./in. (35 N/10 mm) |
| Ultimate Elongation* | 200% |
| Flagging* | < 0.1 in. (2,5 mm) |
| Telescoping 24 hrs. W 50ºC (120ºF) | < 0.1 in. (2,5 mm) |
| Flammability UL 510 | Pass |


