Mô tả sản phẩm
VYLOSHOT® GM-950-RF4 là vật liệu ép áp suất thấp màu xám, hiệu suất cao, dành cho đóng gói điện tử tiên tiến. Sản phẩm có độ bền cơ học vượt trội, khả năng chịu nhiệt và cách điện tốt. Tỷ trọng riêng 1.19, điểm nóng chảy 182℃, nhiệt độ chuyển thủy tinh -70℃. Độ nhớt nóng chảy 890 dPa·s ở 220°C, đảm bảo ép ổn định. Độ ẩm cân bằng 0.3%, độ cứng Shore A 94. Độ bền kéo 6 MPa, giãn kéo 130%, mô-đun kéo 70 MPa. Điện trở suất thể tích 3.00×10¹² Ω·cm (20°C), bảo vệ linh kiện điện tử nhạy cảm.
Đặc điểm nổi bật của VYLOSHOT® GM-950-RF4
- Công nghệ ép áp suất thấp bảo vệ linh kiện
- Hỗ trợ sản phẩm nhỏ gọn, thành mỏng, nhẹ
- Tiết kiệm nhựa và linh kiện
- Dạng hạt dễ lưu trữ và sử dụng
- Xử lý inline với thiết bị nhỏ gọn
- Chu trình nhanh, không cần đóng rắn dài
- Màu: Xám
- Tỷ trọng: 1.19
- Điểm nóng chảy: 182℃
- Nhiệt độ chuyển thủy tinh: -70℃
- Độ nhớt nóng chảy (220°C): 890 dPa·s
- Độ ẩm cân bằng: 0.3%
- Độ cứng (Shore A): 94
- Độ bền kéo: 6 MPa
- Độ giãn kéo: 130%
- Mô-đun kéo: 70 MPa
- Điện trở suất thể tích (20°C): 3.00×10¹² Ω·cm
Ứng dụng của VYLOSHOT® GM-950-RF4
- Cảm biến giữ dây an toàn
- ECU – Bộ điều khiển điện tử
- Thiết bị sạc EV/PHV
- Cảm biến áp suất lốp
- Mô-đun camera
- ECU cửa sổ điện
- Cảm biến khí thải
- Cụm dây điện
- Cảm biến cửa
- Cảm biến trọng lượng ghế
- Cảm biến mô-men xoắn
- Cảm biến tốc độ
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Màu sắc | Xám |
| Tỷ trọng | 1.19 |
| Điểm nóng chảy | 182℃ |
| Nhiệt độ chuyển thủy tinh | -70℃ |
| Độ nhớt nóng chảy (220°C) | 890dPa·s |
| Độ ẩm cân bằng | 0.3% |
| Độ cứng (Shore A) | 94 |
| Độ bền kéo | 6MPa |
| Độ giãn dài khi kéo | 130% |
| Mô đun kéo | 70MPa |
| Điện trở suất thể tích (20°C) | 3.00E+12Ω·cm |



