Mô tả sản phẩm
3M™ Scotch-Weld™ Structural Adhesive Film AF 10 là loại keo phim nhiệt rắn không gia cường, dày 10 mil, được thiết kế cho kết dính kết cấu kim loại. Keo kết hợp độ linh hoạt cao với khả năng chịu cắt tốt trong dải nhiệt độ từ -67°F đến 180°F (-55°C đến 82°C), phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi kết dính bền chắc. Keo dạng phim khô dễ định vị bằng áp lực, nhiệt hoặc dung môi. Công thức chuyên biệt cho độ bền bóc tách cao, duy trì sức bền sau lão hóa trong nhiều điều kiện môi trường, đảm bảo độ bền lâu dài và tính toàn vẹn kết cấu.
Đặc điểm nổi bật của 3M™ AF 10
- Độ linh hoạt cao và khả năng chịu cắt tốt từ -67°F đến 180°F (-55°C đến 82°C)
- Dạng phim khô dễ ứng dụng và định vị
- Có thể định vị bằng áp lực, nhiệt hoặc dung môi
- Độ bền bóc tách cao cho các ứng dụng kết dính quan trọng
- Duy trì sức bền sau lão hóa môi trường
- Lý tưởng cho kết dính kết cấu kim loại
Ứng dụng của 3M™ AF 10
- Kết dính kết cấu các chi tiết kim loại
- Ứng dụng yêu cầu độ bền bóc tách và linh hoạt cao
- Quy trình lắp ráp cần keo phim khô để dễ định vị
- Kết dính trong điều kiện môi trường biến đổi
- Các ứng dụng hàng không, công nghiệp và giao thông
Giới thiệu về Prostech
Prostech cung cấp các giải pháp vật liệu chuyên biệt (keo, băng keo, vật liệu tản nhiệt, và vật liệu cách điện,...) và thiết bị tự động hóa cho các ngành công nghiệp. Chúng tôi hiện là nhà phân phối chính thức của các nhà sản xuất vật liệu và thiết bị công nghiệp hàng đầu thế giới.
Với nhiều năm kinh nghiệm và thành công trong các dự án, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp vật liệu toàn diện. Những giải pháp này nhằm giải quyết các vấn đề mà các nhà sản xuất thường gặp phải. Bạn có thể tham khảo danh mục sản phẩm của chúng tôi tại đây.
Với mong muốn cung cấp giải pháp toàn diện cho khách hàng, đội ngũ của Prostech luôn sẵn sàng:
- Cung cấp báo giá, mẫu, TDS/MSDS và tư vấn kỹ thuật
- Kiểm tra chất lượng mẫu và xác minh tính tương thích sản phẩm tại phòng thí nghiệm của chúng tôi
- Tùy chỉnh công thức vật liệu cho các ứng dụng đặc biệt
- Tùy chỉnh kích thước, số lượng và bao bì sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
- Tư vấn chuyên môn về thiết bị và quy trình tự động hóa
- Đào tạo kỹ thuật và hỗ trợ tại chỗ để đảm bảo sử dụng sản phẩm hiệu quả
Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển hàng hóa toàn cầu, bao gồm cả “hàng hóa nguy hiểm,” và tuân thủ các quy định pháp luật. Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu của bạn.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Loại keo | Nitrile Phenolic |
| Ứng dụng | Dán |
| Tốc độ đóng rắn | 1 giờ |
| Nhiệt độ đóng rắn (°C) | 177 ℃ |
| Nhiệt độ đóng rắn (°F) | 350 ℉ |
| Nhiệt độ vận hành tối đa (°C) | 82 ℃ |
| Nhiệt độ vận hành tối đa (°F) | 180 ℉ |
| Nhiệt độ vận hành tối thiểu (°C) | -55 ℃ |
| Nhiệt độ vận hành tối thiểu (°F) | -67 ℉ |
| Độ dày keo danh định (Imperial) | 10 mil, 20 mil |
| Độ dày keo danh định (Metric) | 0.254 mm, 0.508 mm |
| Trọng lượng danh định (Imperial) | 0.06 lb/ft² |
| Màu sản phẩm | Vàng |
| Dạng sản phẩm | Cuộn |
| Môi trường bảo quản | Bảo quản lạnh, Bảo quản đông lạnh |
| Vật liệu nền | Kim loại |
| Kích thước và phân loại | |
| Chiều dài tổng thể (Imperial) | 18 yd, 36 yd |
| Chiều dài tổng thể (Metric) | 16 m, 33 m |
| Chiều rộng tổng thể (Imperial) | 1 in, 2 in, 3 in, 5 in, 6 in, 9 in, 10 in, 20 in |
| Chiều rộng tổng thể (Metric) | 0.5 mm, 25.4 mm, 51 mm, 76 mm, 127 mm, 152 mm, 228.6 mm, 254 mm, 508 mm |



