GLUDITEC SS2210 là gì?
GLUDITEC SS2210 là silicone potting hai thành phần, đóng rắn cộng hợp (xúc tác platinum) do GLUDITEC (Glue & Dispensing Technology) sản xuất, dùng để bảo vệ các cụm linh kiện điện và điện tử. Sản phẩm pha trộn theo tỷ lệ 1:1, đóng rắn không co ngót và không tỏa nhiệt, làm việc trong dải nhiệt -50°C đến +200°C.
Sau khi đóng rắn, SS2210 tạo thành lớp cao su màu xám, đàn hồi (độ cứng Shore A 55), có độ bền điện môi 15 kV/mm, điện trở suất khối tối thiểu 1,0×1014 Ω·cm, độ dẫn nhiệt 0,7 W/m·K và đạt chuẩn chống cháy UL94 V-0. Vật liệu chống nước, chống ẩm cho linh kiện mà không gây ứng suất cơ học lên mạch – yêu cầu quan trọng khi potting PCB, module công suất và connector.
Tại Việt Nam, GLUDITEC SS2210 được cung cấp bởi PROSTECH, kèm hỗ trợ kỹ thuật về lựa chọn vật liệu, thiết bị định lượng – pha trộn và chạy thử tại nhà máy. Quy cách đóng gói: bộ 40 kg (Phần A 20 kg + Phần B 20 kg).
Ưu điểm nổi bật của SS2210
-
Potting không gây ứng suất: cơ chế đóng rắn cộng hợp không co ngót, không tỏa nhiệt nên không làm ảnh hưởng mối hàn và linh kiện nhạy cảm.
-
Dải nhiệt rộng: -50°C đến +200°C, phù hợp linh kiện chịu chu kỳ nhiệt, nhiệt độ cao hoặc môi trường lạnh.
-
Cách điện tốt: độ bền điện môi 15 kV/mm, điện trở suất khối ≥1,0×1014 Ω·cm, hằng số điện môi ≤4,0 (60 Hz), chịu điện áp cao.
-
Chống cháy: đạt chuẩn UL94 V-0.
-
Hỗ trợ tản nhiệt: độ dẫn nhiệt 0,7 ± 0,05 W/m·K giúp giải nhiệt cho linh kiện công suất.
-
Chống nước, không ăn mòn: bảo vệ cụm linh kiện khỏi nước và hơi ẩm, không ăn mòn kim loại và linh kiện.
-
Thi công dễ với tỷ lệ 1:1: độ nhớt sau trộn 1.500–1.900 cps, chảy tốt quanh linh kiện; thời gian thao tác 30–60 phút; dùng được với trộn tay hoặc máy định lượng – pha trộn.
-
Linh hoạt chế độ đóng rắn: 6–8 giờ ở nhiệt độ phòng, hoặc 60 phút ở 60°C, 30 phút ở 80°C, 20 phút ở 120°C để tăng năng suất.
Ứng dụng và ngành công nghiệp
SS2210 được các nhà sản xuất điện – điện tử sử dụng khi cần bảo vệ chống nước, chịu điện áp cao và ít ứng suất lên linh kiện:
- Sản xuất điện tử: potting bo mạch PCB, module điều khiển, cảm biến và connector
- Điện tử công suất: module công suất, bộ nguồn, driver và inverter cần cách điện và tản nhiệt
- Điện ô tô: đổ khuôn bảo vệ linh kiện điện ô tô chịu rung, ẩm và nhiệt
- Thiết bị điện: đổ khuôn bảo vệ các loại sản phẩm điện cần chống nước và chịu điện áp cao
SS2210 và GLT 285W2 – Nên chọn loại nào?
| Tiêu chí | GLUDITEC SS2210 | GLT 285W2 |
| Cơ chế đóng rắn | Cộng hợp (platinum) | Hai thành phần, đóng rắn sâu nhờ hơi ẩm |
| Tỷ lệ trộn (A:B) | 1:1 | 10:1 |
| Co ngót / tỏa nhiệt | Không / không | Không công bố |
| Dải nhiệt độ | -50°C đến +200°C | -45°C đến +200°C |
| Chống cháy | UL94 V-0 | Không công bố |
| Đóng rắn nhiệt | Có (20 phút ở 120°C) | Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
| Phù hợp nhất cho | PCB nhạy ứng suất, module công suất, potting cao áp và yêu cầu chống cháy | Potting sâu trên 2 cm, cần bám dính kim loại và nhựa (nhôm, PC) |
Cần silicone vừa potting sâu vừa bám dính vỏ nhôm và PC? Hãy liên hệ PROSTECH để được tư vấn GLT 285W2.
Câu hỏi thường gặp về GLUDITEC SS2210
Q: GLUDITEC SS2210 dùng để làm gì?
A: SS2210 là silicone potting hai thành phần đóng rắn cộng hợp, dùng để bảo vệ linh kiện điện tử, bo mạch PCB, module công suất, connector, linh kiện điện ô tô và các sản phẩm điện khác khỏi nước, hơi ẩm và điện áp cao.
Q: SS2210 chịu được nhiệt độ tối đa bao nhiêu?
A: SS2210 làm việc trong dải nhiệt từ -50°C đến +200°C.
Q: SS2210 có co ngót hay tỏa nhiệt khi đóng rắn không?
A: Không. Là silicone đóng rắn cộng hợp (platinum), SS2210 không co ngót và không tỏa nhiệt khi đóng rắn, nên bao bọc linh kiện nhạy cảm mà không gây ứng suất cơ học.
Q: Tỷ lệ trộn và thời gian thao tác của SS2210 là bao nhiêu?
A: Phần A và Phần B trộn theo tỷ lệ 1:1 theo khối lượng; sai số cân giữa hai phần phải dưới 3%. Độ nhớt sau trộn 1.500–1.900 cps, thời gian thao tác 30–60 phút. Ở nhiệt độ phòng, độ nhớt tăng khoảng gấp đôi sau 40–60 phút.
Q: SS2210 đóng rắn trong bao lâu?
A: Đóng rắn hoàn toàn sau 6–8 giờ ở nhiệt độ phòng. Để tăng tốc có thể gia nhiệt: 60 phút ở 60°C, 30 phút ở 80°C hoặc 20 phút ở 120°C.
Q: SS2210 có chống cháy và cách điện không?
A: Có. SS2210 đạt chuẩn UL94 V-0, độ bền điện môi 15 kV/mm, điện trở suất khối tối thiểu 1,0×10^14 Ω·cm và hằng số điện môi không quá 4,0 ở 60 Hz.
Q: Những chất nào có thể làm SS2210 không đóng rắn?
A: Giống các silicone đóng rắn cộng hợp khác, SS2210 có thể bị ức chế bởi hợp chất thiếc hữu cơ và hợp chất kim loại hữu cơ khác, lưu huỳnh và polysulfide, amine và hợp chất chứa nitơ, hợp chất chứa phốt pho, axit hữu cơ và một số cặn flux. Cần giữ bề mặt chi tiết sạch, khô và chạy thử trên chi tiết thực tế trước khi sản xuất. PROSTECH có thể hỗ trợ chạy thử.
Q: SS2210 khác GLT 285W2 như thế nào?
A: SS2210 là silicone đóng rắn cộng hợp tỷ lệ 1:1, không co ngót, không tỏa nhiệt, đạt UL94 V-0 và có thể đóng rắn nhiệt, phù hợp linh kiện điện tử nhạy ứng suất và cao áp. GLT 285W2 là silicone hai thành phần tỷ lệ 10:1 dùng potting sâu trên 2 cm, bám dính tốt kim loại và nhựa như nhôm, PC.
Q: Mua GLUDITEC SS2210 ở đâu tại Việt Nam?
A: PROSTECH cung cấp GLUDITEC SS2210 tại Việt Nam với quy cách bộ 40 kg (Phần A 20 kg + Phần B 20 kg). Nhấn nút Yêu cầu báo giá hoặc Yêu cầu mẫu trên trang này, hoặc liên hệ PROSTECH để nhận TDS, SDS và hỗ trợ kỹ thuật.
Q: Bảo quản SS2210 như thế nào và hạn sử dụng bao lâu?
A: Bảo quản nơi khô ráo ở nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng 12 tháng.
| Thuộc tính | Giá trị điển hình | Phương pháp thử / Ghi chú |
| Ngoại quan | Xám (Phần A) / Trắng (Phần B) | Trước đóng rắn |
| Độ nhớt | 1.600–2.000 cps (A) / 1.400–1.800 cps (B) | Trước đóng rắn |
| Tỷ trọng | 1,60 ± 0,05 g/cm³ (A và B) | Trước đóng rắn |
| Tỷ lệ trộn (A:B) | 1:1 | Theo khối lượng; sai số cân < 3% |
| Độ nhớt sau trộn | 1.500–1.900 cps | Sau khi trộn |
| Thời gian thao tác | 30–60 phút | Nhiệt độ phòng |
| Thời gian đóng rắn | 6–8 giờ | Nhiệt độ phòng; hoặc 60 phút @ 60°C / 30 phút @ 80°C / 20 phút @ 120°C |
| Độ cứng | Shore A 55 ± 5 | Sau đóng rắn |
| Độ bền điện môi | 15 kV/mm | Sau đóng rắn |
| Điện trở suất khối | ≥ 1,0×1014 Ω·cm | Sau đóng rắn |
| Hằng số điện môi | ≤ 4,0 | 60 Hz |
| Độ dẫn nhiệt | 0,7 ± 0,05 W/m·K | Sau đóng rắn |
| Dải nhiệt độ làm việc | -50°C đến +200°C | — |
| Chống cháy | UL94 V-0 | — |
| Co ngót / tỏa nhiệt | Không | Đóng rắn cộng hợp |
Các giá trị trên là giá trị điển hình, không phải thông số kỹ thuật cam kết.
