3M™ Double Coated Urethane Foam Tapes là bọt urethane dẻo dai cung cấp độ bền kéo cao với hệ thống keo acrylic chịu nhiệt độ cao để kết dính với nhiều loại bề mặt khác nhau để gắn, kết nối và giữ chặt.
ĐẶC ĐIỂM
Sản phẩm băng keo bọt urethane màu tự nhiên có màu từ trắng đến nhạt. Màu sắc sẽ chuyển sang màu vàng nhạt khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời (bức xạ cực tím). Sự thay đổi màu này là bình thường và không ảnh hưởng đến hiệu suất băng keo.
3M™Double Coated Urethane Foam Tape 4026 có sẵn ở dạng cuộn và cắt. Các mảnh cắt của băng keo 3M 4026 có sẵn dưới dạng các miếng vuông 3/4″ hoặc 1″, hoặc là các miếng riêng lẻ có lớp lót kép với một lớp lót kéo dài ở một bên hoặc dưới dạng các miếng đệm gồm 48 miếng vuông.
ỨNG DỤNG
Độ bám dính phụ thuộc vào lượng tiếp xúc giữa keo và bề mặt được phát triển. Áp lực áp dụng chắc chắn giúp phát triển tốt hơn sự tiếp xúc của keo và cải thiện độ bám dính.
Để đạt được độ bám dính tối ưu, các bề mặt cần dán phải sạch, khô và thống nhất. Các dung môi làm sạch bề mặt thông thường là cồn isopropyl* và nước (cồn xoa bóp) hoặc
Phạm vi nhiệt độ lý tưởng để áp dụng băng keo là 70°F đến 100°F (21°C đến 38°C). Không khuyến nghị áp dụng băng keo ban đầu lên các bề mặt ở nhiệt độ dưới 50°F (10°C) vì keo sẽ trở nên quá cứng để dán nhanh.
Typical Physical Properties
Attribute Name
Value
Color
Natural
Adhesive Type
100
Foam Density
290 kg/m³ (18 lb/ft³)
Adhesive Carrier
Polyurethane Foam
Attribute Name
Value
Thickness Tolerance
1.142 to 2.03 mm (45 to 80 mil)
Thickness: Nominal
1.6 mm (62.5 mil)
Liner Thickness
0.08 mm (3 mil)
Primary Liner Color
Green Plaid
Typical Performance Characteristics
Temperature
Value
22 °C (72 °F)
2,000 g
49 °C (120 °F)
1,000 g
66 °C (150 °F)
1,000 g
93 °C (200 °F)
750 g
Attribute Name
Test Method
Value
Normal Tensile
ASTM D897
275 kPa (40 lb/in²) ¹
Attribute Name
Temperature
Value
Short Term Temperature Resistance
193 °C (380 °F) ¹
Long Term Temperature Resistance
104 °C (220 °F) ²
Cold Flex
-30 °C (-20 °F)
No cracking when flexed around a 1/4
in (6.4 mm mandrel).
Attribute Name
Value
Elongation at Break
100 %
Tensile Strength
1240 kPa (180 lb/in²)
Typical Environmental Performance
Attribute Name
Value
Solvent Resistance
No apparent degradation when exposed to splash tests of
most hydrocarbon solvents.
UV Resistance
No apparent degradation when exposed to 7 days in U.V.