3M™ Double Coated Urethane Foam Tapes là các loại băng keo bọt urethane có độ dẻo dai, cung cấp độ bền cắt cao với hệ thống keo acrylic chịu nhiệt cao để dán lên nhiều loại bề mặt khác nhau cho mục đích lắp đặt, kết nối và giữ.
Đặc điểm:
Các sản phẩm băng keo bọt urethane màu tự nhiên có màu từ trắng đến nhạt. Màu sẽ chuyển sang vàng nhạt khi tiếp xúc với ánh sáng mặt trời (bức xạ cực tím). Sự thay đổi màu này là bình thường và không ảnh hưởng đến hiệu suất của băng keo.
Ứng dụng:
Các ứng dụng lắp đặt nội thất và ngoại thất thông thường nơi cần lấp đầy khe hở
Lắp đặt biển báo và bảng tên trong nhà
Ứng dụng điện tử nơi cần băng keo bọt dày hơn
Typical Physical Properties
Attribute Name
Value
Color
Natural
Adhesive Type
100
Foam Density
190 kg/m³ (12 lb/ft³)
Adhesive Carrier
Polyurethane Foam
Attribute Name
Value
Thickness Tolerance
5.46 to 7.24 mm (215 to 285 mil)
Thickness: Nominal
6.4 mm (250 mil)
Liner Thickness
0.08 mm (3 mil)
Primary Liner Color
Green Plaid
Typical Performance Characteristics
Temperature
Value
22 °C (72 °F)
1,000 g
49 °C (120 °F)
500 g
66 °C (150 °F)
500 g
93 °C (200 °F)
250 g
Attribute Name
Test Method
Value
Normal Tensile
ASTM D897
85 kPa (12 lb/in²) ¹
Attribute Name
Temperature
Value
Short Term Temperature Resistance
193 °C (380 °F) ¹
Long Term Temperature Resistance
104 °C (220 °F) ²
Cold Flex
-30 °C (-20 °F)
No cracking when flexed around a 1/4
in (6.4 mm mandrel).
Attribute Name
Value
Elongation at Break
90 %
Tensile Strength
620 kPa (90 lb/in²)
Typical Environmental Performance
Attribute Name
Value
Solvent Resistance
No apparent degradation when exposed to splash tests of
most hydrocarbon solvents.
UV Resistance
No apparent degradation when exposed to 7 days in U.V.